Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "vốn đầu tư" (1)

vốn đầu tư
Tiếng Anh Cụm từinvestment capital
Từ vựng của tôi
Dự án có tổng vốn đầu tư khoảng 578,363 tỷ đồng.
The project has a total investment capital of approximately 578.363 billion VND.

swap_horiz Từ liên quan "vốn đầu tư" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "vốn đầu tư" (4)

Kế hoạch đã bị đình trệ do thiếu vốn đầu tư.
The plan has been stalled due to lack of investment.
Dự án có tổng vốn đầu tư khoảng 578,363 tỷ đồng.
The project has a total investment capital of approximately 578.363 billion VND.
Chính phủ đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công.
The government accelerates the disbursement of public investment capital.
Vốn chủ sở hữu chiếm 20% tổng vốn đầu tư của dự án.
Equity capital accounts for 20% of the project's total investment.